THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

349,4

27,00

Cà phê Robusta London

"

1751

23,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

139,45

3,70

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

119,35

2,40

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

56

-0,25

Dầu thô Newyork

USD/thùng

71,84

0,53

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

88,70

3,00

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

91,84

0,83

Vàng Hongkong

USD/ounce

1297,14

3,09

Lãi suất LIBOR 3 tháng

2,33

0,0037

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,51016

-0,0003

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

7425,96

74,33

London (FISE 100)

"

7792,94

69,96

Frankfurt (Xetra DAX)

"

12983,48

13,44

Tokyo (Nikkie 225)

"

22437,01

-311,37

- Hongkong (Hang Seng)

"

30763,36

-120